nhanh nhạy tiếng anh là gì

Tăng độ nhạy bén với khối hệ thống âm thanh trong tiếng Anh. chúng ta lại chọn phần nhiều kênh nghe học thuật và đòi hỏi khả năng nghe tốt thì bạn sẽ nhanh nệm bị nản thậm chí còn bỏ cuộc. Một vài nguồn nghe KISS English gợi ý: " Hình Tròn Tiếng Anh Là Gì nhút nhát. bằng Tiếng Anh. Phép tịnh tiến nhút nhát thành Tiếng Anh là: coward, shy, timid (ta đã tìm được phép tịnh tiến 34). Các câu mẫu có nhút nhát chứa ít nhất 451 phép tịnh tiến. Từ điển Việt-Anh độ nhạy Bản dịch của "độ nhạy" trong Anh là gì? vi độ nhạy = en volume_up sensitivity Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new VI Nghĩa của "độ nhạy" trong tiếng Anh độ nhạy {danh} EN volume_up sensitivity Bản dịch VI độ nhạy {danh từ} độ nhạy (từ khác: sự nhảy cảm) volume_up sensitivity {danh} Cách dịch tương tự Vay Tiền Nhanh Home. Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ɲajŋ˧˧ ʨawŋ˧˥ɲan˧˥ ʨa̰wŋ˩˧ɲan˧˧ ʨawŋ˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɲajŋ˧˥ ʨawŋ˩˩ɲajŋ˧˥˧ ʨa̰wŋ˩˧ Tính từ[sửa] nhanh chóng Nhanh nhạy, gọn và chóng vánh nói khái quát. Giải quyết công việc nhanh chóng. Đòi hỏi phải tiến hành nhanh chóng, kịp thời. Dịch[sửa] Tiếng Anh fast, quick, rapid, high-velocity Tiếng Hawaii wikiwiki Tiếng Tây Ban Nha rápido, de alta velocidad Tham khảo[sửa] "nhanh chóng". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPATính từTính từ tiếng Việt

nhanh nhạy tiếng anh là gì