người thụy điển tiếng anh

Đó cũng là lý do mà triết lý Lagom của người Thụy Điển trở nên phổ biến, chính là bí quyết giúp người dân nơi đây sống một cuộc sống hạnh phúc, cân bằng. Lagom (đọc là [ˈlɑ̂ːɡɔm]) xuất hiện vào thế kỷ 17, là một từ trong tiếng Thụy Điển và tiếng Na Uy mang ý Noomi Rapace (tiếng Thuỵ Điển: ( nghe); nhũ danh Norén; sinh ngày 28 tháng 12 năm 1979) là diễn viên người Thụy Điển. Noomi Rapace ( Swedish : (listen); née Norén; born 28 December 1979) is a Swedish actress. Carl XVI Gustaf ( tên thánh: Carl Gustaf Folke Hubertus, sinh ngày 30 tháng 4 năm 1946) là vua Thụy Điển từ ngày 15 tháng 9 năm 1973, khi ông của ông là Gustaf VI Adolf qua đời. Ông là con trai duy nhất của Gustaf Adolf, Công tước xứ Västerbotten và Công nương Sibylla của Saxe-Coburg và Gotha. Cha Vay Tiền Nhanh Home. Học cách nói tên các nước và quốc tịch khác nhau trong tiếng bảng dưới đây, cột Nước có chứa tên của từng nước thường được gọi trong tiếng Anh, ví dụ "South Korea".Cột Tính từ có chứa từ dùng để mô tả thứ gì đó đến từ đất nước đó, ví dụ "French cheese".Cột Quốc tịch có chứa tính từ dùng để mô tả người đến từ đất nước đó, ví dụ "a Russian diplomat".Cột Người dân liệt kê tên người đến từ đất nước đó, ví dụ "a Kenyan won the London Marathon". Khái niệm này cũng được gọi là tên cư dân denonym.Bắc ÂuNướcTính từQuốc tịchNgười dânDenmarknước Đan MạchDanishthuộc Đan MạchDanishngười Đan MạchDanengười Đan MạchEnglandnước AnhEnglishthuộc nước AnhBritish / Englishngười AnhEnglishman / Englishwomanđàn ông Anh / phụ nữ AnhEstonianước EstoniaEstonianthuộc EstoniaEstonianngười EstoniaEstonianngười EstoniaFinlandnước Phần LanFinnishthuộc Phần LanFinnishngười Phần LanFinnngười Phần LanIcelandnước IcelandIcelandicthuộc IcelandIcelandicngười IcelandIcelanderngười IcelandIrelandnước IrelandIrishthuộc IrelandIrishngười IrelandIrishman / Irishwomanđàn ông Ireland / phụ nữ IrelandLatvianước LatviaLatvianthuộc LatviaLatvianngười LatviaLatvianngười LatviaLithuanianước LithuaniaLithuanianthuộc LithuaniaLithuanianngười LithuaniaLithuanianngười LithuaniaNorthern Irelandnước Bắc IrelandNorthern Irishthuộc Bắc IrelandBritish / Northern Irishngười Bắc IrelandNorthern Irishman / Northern Irishwomanđàn ông Bắc Ireland / phụ nữ Bắc IrelandNorwaynước Na UyNorwegianthuộc Na UyNorwegianngười Na UyNorwegianngười Na UyScotlandnước ScotlandScottishthuộc ScotlandBritish / Scottishngười ScotlandScot / Scotsman / Scotswomanngười Scotland / đàn ông Scotland / phụ nữ ScotlandSwedennước Thụy ĐiểnSwedishthuộc Thụy ĐiểnSwedishngười Thụy ĐiểnSwedengười Thụy ĐiểnUnited KingdomVương Quốc Anh và Bắc IrelandBritishthuộc Vương quốc AnhBritishngười AnhBritonngười AnhWalesnước WalesWelshthuộc WalesBritish / Welshngười WalesWelshman / Welshwomanđàn ông Wales / phụ nữ WalesTây ÂuNướcTính từQuốc tịchNgười dânAustrianước ÁoAustrianthuộc ÁoAustrianngười ÁoAustrianngười ÁoBelgiumnước BỉBelgianthuộc BỉBelgianngười BỉBelgianngười BỉFrancenước PhápFrenchthuộc PhápFrenchngười PhápFrenchman / Frenchwomanđàn ông Pháp / phụ nữ PhápGermanynước ĐứcGermanthuộc ĐứcGermanngười ĐứcGermanngười ĐứcNetherlandsnước Hà LanDutchthuộc về Hà LanDutchngười Hà LanDutchman / Dutchwomanđàn ông Hà Lan / phụ nữ Hà LanSwitzerlandnước Thụy SĩSwissthuộc Thụy SĩSwissngười Thụy SĩSwissngười Thụy SĩNam ÂuNướcTính từQuốc tịchNgười dânAlbanianước AlbaniaAlbanianthuộc AlbaniaAlbanianngười AlbaniaAlbanianngười AlbaniaCroatianước CroatiaCroatianthuộc CroatiaCroatianngười CroatiaCroatianngười CroatiaCyprusnước CyprusCypriotthuộc CyprusCypriotngười CyprusCypriotngười CyprusGreecenước Hy LạpGreekthuộc Hy LạpGreekngười Hy LạpGreekngười Hy LạpItalynước ÝItalianthuộc ÝItalianngười ÝItalianngười ÝPortugalnước Bồ Đào NhaPortuguesethuộc Bồ Đào NhaPortuguesengười Bồ Đào NhaPortuguesengười Bồ Đào NhaSerbianước SerbiaSerbianthuộc SerbiaSerbianngười SerbiaSerbianngười SerbiaSlovenianước SloveniaSlovenian / Slovenethuộc SloveniaSlovenian / Slovenengười SloveniaSlovenian / Slovenengười SloveniaSpainnước Tây Ban NhaSpanishthuộc Tây Ban NhaSpanishngười Tây Ban NhaSpaniardngười Tây Ban NhaĐông ÂuNướcTính từQuốc tịchNgười dânBelarusnước BelarusBelarusianthuộc BelarusBelarusianngười BelarusBelarusianngười BelarusBulgarianước BulgariaBulgarianthuộc BulgariaBulgarianngười BulgariaBulgarianngười BulgariaCzech Republicnước Cộng hòa SécCzechthuộc SécCzechngười SécCzechngười SécHungarynước HungaryHungarianthuộc HungaryHungarianngười HungaryHungarianngười HungaryPolandnước Ba LanPolishthuộc Ba LanPolishngười Ba LanPolengười Ba LanRomanianước RomaniaRomanianthuộc RomaniaRomanianngười RomaniaRomanianngười RomaniaRussianước NgaRussianthuộc NgaRussianngười NgaRussianngười NgaSlovakianước SlovakiaSlovak / Slovakianthuộc SlovakiaSlovak / Slovakianngười SlovakiaSlovak / Slovakianngười SlovakiaUkrainenước UkraineUkrainianthuộc UkraineUkrainianngười UkraineUkrainianngười UkraineBắc MỹNướcTính từQuốc tịchNgười dânCanadanước CanadaCanadianthuộc CanadaCanadianngười CanadaCanadianngười CanadaMexiconước MexicoMexicanthuộc về MexicoMexicanngười MexicoMexicanngười MexicoUnited Statesnước MỹAmericanthuộc MỹAmericanngười MỹAmericanngười MỹTrung Mỹ và Ca-ri-bêNướcTính từQuốc tịchNgười dânCubanước CubaCubanthuộc CubaCubanngười CubaCubanngười CubaGuatemalanước GuatemalaGuatemalanthuộc GuatemalaGuatemalanngười GuatemalaGuatemalanngười GuatemalaJamaicanước JamaicaJamaicanthuộc JamaicaJamaicanngười JamaicaJamaicanngười JamaicaNam MỹNướcTính từQuốc tịchNgười dânArgentinanước ArgentinaArgentine / Argentinianthuộc ArgentinaArgentine / Argentinianngười ArgentinaArgentine / Argentinianngười ArgentinaBolivianước BoliviaBolivianthuộc BoliviaBolivianngười BoliviaBolivianngười BoliviaBrazilnước BrazilBrazilianthuộc BrazilBrazilianngười BrazilBrazilianngười BrazilChilenước ChileChileanthuộc ChileChileanngười ChileChileanngười ChileColombianước ColombiaColombianthuộc ColombiaColombianngười ColombiaColombianngười ColombiaEcuadornước EcuadorEcuadorianthuộc EcuadorEcuadorianngười EcuadorEcuadorianngười EcuadorParaguaynước ParaguayParaguayanthuộc ParaguayParaguayanngười ParaguayParaguayanngười ParaguayPerunước PeruPeruvianthuộc PeruPeruvianngười PeruPeruvianngười PeruUruguaynước UruguayUruguayanthuộc UruguayUruguayanngười UruguayUruguayanngười UruguayVenezuelanước VenezuelaVenezuelanthuộc VenezuelaVenezuelanngười VenezuelaVenezuelanngười VenezuelaTây ÁNướcTính từQuốc tịchNgười dânGeorgianước GeorgiaGeorgianthuộc GeorgiaGeorgianngười GeorgiaGeorgianngười GeorgiaIrannước IranIranian / Persianthuộc Iran/thuộc Ba TưIranianngười IranIranianngười IranIraqnước IraqIraqithuộc IraqIraqingười IraqIraqingười IraqIsraelnước IsraelIsraelithuộc IsraelIsraelingười IsraelIsraelingười IsraelJordannước JordanJordanianthuộc JordanJordanianngười JordanJordanianngười JordanKuwaitnước KuwaitKuwaitithuộc KuwaitKuwaitingười KuwaitKuwaitingười KuwaitLebanonnước LebanonLebanesethuộc LebanonLebanesengười LebanonLebanesengười LebanonPalestinian TerritoriesLãnh thổ PalestinPalestinianthuộc PalestinPalestinianngười PalestinPalestinianngười PalestinSaudi Arabianước Ả-rập SaudiSaudi Arabianthuộc Ả-rập SaudiSaudi Arabianngười Ả-rập SaudiSaudi Arabianngười Ả-rập SaudiSyrianước SyriaSyrianthuộc SyriaSyrianngười SyriaSyrianngười SyriaTurkeynước Thổ Nhĩ KỳTurkishthuộc Thổ Nhĩ KỳTurkishngười Thổ Nhĩ KỳTurkngười Thổ Nhĩ KỳYemennước YemenYemeni / Yemenitethuộc YemenYemeni / Yemenitengười YemenYemeni / Yemenitengười YemenNam và Trung ÁNướcTính từQuốc tịchNgười dânAfghanistannước AfghanistanAfghan / Afghanithuộc AfghanistanAfghan / Afghaningười AfghanistanAfghan / Afghaningười AfghanistanBangladeshnước BangladeshBangladeshithuộc BangladeshBangladeshingười BangladeshBangladeshingười BangladeshIndianước Ấn ĐộIndianthuộc Ấn ĐộIndianngười Ấn ĐộIndianngười Ấn ĐộKazakhstannước KazakhstanKazakh / Kazakhstanithuộc KazakhstanKazakh / Kazakhstaningười KazakhstanKazakh / Kazakhstaningười KazakhstanNepalnước NepalNepalese / Nepalithuộc NepalNepalese / Nepalingười NepalNepalese / Nepalingười NepalPakistannước PakistanPakistanithuộc PakistanPakistaningười PakistanPakistaningười PakistanSri Lankanước Sri LankaSri Lankanthuộc Sri LankaSri Lankanngười Sri LankaSri Lankanngười Sri LankaĐông ÁNướcTính từQuốc tịchNgười dânChinanước Trung QuốcChinesethuộc Trung QuốcChinesengười Trung QuốcChinesengười Trung QuốcJapannước NhậtJapanesethuộc Nhật BảnJapanesengười NhậtJapanesengười NhậtMongolianước Mông CổMongolianthuộc Mông CổMongolianngười Mông CổMongolian / Mongolngười Mông CổNorth Koreanước Triều TiênNorth Koreanthuộc Triều TiênNorth Koreanngười Triều TiênNorth Koreanngười Triều TiênSouth Koreanước Hàn QuốcSouth Koreanthuộc Hàn QuốcSouth Koreanngười Hàn QuốcSouth Koreanngười Hàn QuốcTaiwannước Đài LoanTaiwanesethuộc Đài LoanTaiwanesengười Đài LoanTaiwanesengười Đài LoanĐông Nam ÁNướcTính từQuốc tịchNgười dânCambodianước Cam-pu-chiaCambodianthuộc Cam-pu-chiaCambodianngười Cam-pu-chiaCambodianngười Cam-pu-chiaIndonesianước IndonesiaIndonesianthuộc IndonesiaIndonesianngười IndonesiaIndonesianngười IndonesiaLaosnước LàoLaotian / Laothuộc LàoLaotian / Laongười LàoLaotian / Laongười LàoMalaysianước MalaysiaMalaysianthuộc MalaysiaMalaysianngười MalaysiaMalaysianngười MalaysiaMyanmarnước MyanmarBurmesethuộc Myanmar/Miến ĐiệnBurmesengười Myanmar/Miến ĐiệnBurmesengười Myanmar/Miến ĐiệnPhilippinesnước PhilippinesFilipinothuộc về PhilippinesFilipinongười PhilippinesFilipinongười PhilippinesSingaporenước SingaporeSingaporeanthuộc SingaporeSingaporeanngười SingaporeSingaporeanngười SingaporeThailandnước Thái LanThaithuộc Thái LanThaingười Thái LanThaingười Thái LanVietnamnước Việt NamVietnamesethuộc Việt NamVietnamesengười Việt NamVietnamesengười Việt NamChâu Úc và Thái Bình DươngNướcTính từQuốc tịchNgười dânAustralianước AustraliaAustralianthuộc AustraliaAustralianngười AustraliaAustralianngười AustraliaFijinước FijiFijianthuộc FijiFijianngười FijiFijianngười FijiNew Zealandnước New ZealandNew Zealandthuộc New ZealandNew Zealandngười New ZealandNew Zealanderngười New ZealandBắc và Tây PhiNướcTính từQuốc tịchNgười dânAlgerianước AlgeriaAlgerianthuộc AlgeriaAlgerianngười AlgeriaAlgerianngười AlgeriaEgyptnước Ai-cậpEgyptianthuộc Ai CậpEgyptianngười Ai CậpEgyptianngười Ai CậpGhananước GhanaGhanaianthuộc GhanaGhanaianngười GhanaGhanaianngười GhanaIvory Coastnước Bờ biển NgàIvorianthuộc Bờ biển NgàIvorianngười Bờ biển NgàIvorianngười Bờ biển NgàLibyanước LibyaLibyanthuộc LibyanLibyanngười LibyaLibyanngười LibyaMorocconước MoroccoMoroccanthuộc MoroccoMoroccanngười MoroccoMoroccanngười MoroccoNigerianước NigeriaNigerianthuộc NigeriaNigerianngười NigeriaNigerianngười NigeriaTunisianước TunisiaTunisianthuộc TunisiaTunisianngười TunisiaTunisianngười TunisiaĐông PhiNướcTính từQuốc tịchNgười dânEthiopianước EthiopiaEthiopianthuộc EthiopiaEthiopianngười EthiopiaEthiopianngười EthiopiaKenyanước KenyaKenyanthuộc KenyaKenyanngười KenyaKenyanngười KenyaSomalianước SomaliaSomali / Somalianthuộc SomaliaSomali / Somalianngười SomaliaSomali / Somalianngười SomaliaSudannước SudanSudanesethuộc SudanSudanesengười SudanSudanesengười SudanTanzanianước TazaniaTanzanianthuộc TazaniaTanzanianngười TazaniaTanzanianngười TazaniaUgandanước UgandaUgandanthuộc UgandaUgandanngười UgandaUgandanngười UgandaNam và Trung PhiNướcTính từQuốc tịchNgười dânAngolanước AngolaAngolanthuộc AngolaAngolanngười AngolaAngolanngười AngolaBotswananước BotswanaBotswananthuộc BotswanaBotswananngười BotswanaBotswananngười BotswanaDemocratic Republic of the Congonước Cộng hòa Dân chủ CongoCongolesethuộc CongoCongolesengười CongoCongolesengười CongoMadagascarnước MadagascarMadagascanthuộc MadagascaMalagasyngười MadagascaMalagasyngười MalagasyMozambiquenước MozambiqueMozambicanthuộc MozambiqueMozambicanngười MozabiqueMozambicanngười MozambiqueNamibianước NamibiaNamibianthuộc NamibiaNamibianngười NamibiaNamibianngười NamibiaSouth Africanước Nam PhiSouth Africanthuộc Nam PhiSouth Africanngười Nam PhiSouth Africanngười Nam PhiZambianước ZambiaZambianthuộc ZambiaZambianngười ZambiaZambianngười ZambiaZimbabwenước ZimbabweZimbabweanthuộc ZimbabweZimbabweanngười ZimbabweZimbabweanngười Zimbabwe Ảnh chụp màn hình iPhone Học tiếng Thụy Điển bằng cách nhận ra các từ và hình ảnh, tìm các từ còn thiếu, hoàn tất câu và xây dựng câu. Có gì Mới 10 thg 3, 2015Phiên bản Apple đã cập nhật ứng dụng này để có thể hiển thị biểu tượng của ứng dụng Apple fixes. Xếp hạng và Nhận xét Amazing app! This app is perfect for learning basic Swedish. It's starts you off with basic words & eases into the more difficult content, like conversation. I have learned a lot from this app! Highly recommended!! Great app I think this is a great app to help learn vocabulary and basic grammar. I do wish that there was a way to play the words over again so that we could practice pronunciation. Great App Just one thing if you please add option to reset all course words to zero so we can start again thanks thanks thanks thanks Quyền Riêng Tư Của Ứng Dụng Nhà phát triển, Hallberg Ryman, chưa cung cấp chi tiết về phương thức đảm bảo quyền riêng tư và cách xử lý dữ liệu của mình cho Apple. Để biết thêm thông tin, hãy xem chính sách quyền riêng tư của nhà phát triển. Thông Tin Chi Tiết Chưa Được Cung Cấp Nhà phát triển sẽ buộc phải cung cấp thông tin chi tiết về quyền riêng tư khi họ gửi bản cập nhật tiếp theo của ứng dụng. Thông Tin Người bán Hallberg Ryman AB Kích cỡ 75 MB Danh mục Giáo Dục Tương thích iPhone Yêu cầu iOS trở lên. iPod touch Yêu cầu iOS trở lên. Máy Mac Yêu cầu macOS trở lên và máy Mac có chip Apple M1 trở lên. Ngôn Ngữ Tiếng Anh, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Cộng Hòa Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Hàn, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung Giản thể, Tiếng Trung Phồn thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Ý, Tiếng Đức Tuổi 4+ Bản quyền © Hallberg Ryman AB Giá 1,99 US$ Hỗ Trợ App Chính Sách Quyền Riêng Tư Hỗ Trợ App Chính Sách Quyền Riêng Tư Hỗ trợ Chia Sẻ Trong Gia Đình Tối đa sáu thành viên gia đình sẽ có thể sử dụng ứng dụng này khi bật tính năng Chia Sẻ Trong Gia Đình. Cũng Từ Nhà Phát Triển Này Swedish people have a deep belief in the positive potential of technology. năng chịu xấu đối với rượu. tạo ra một chiếc xe moto lùn trên thế giới có một người Swedish man named Tom Wiberg built the world's smallest motorcycle that can be ridden by a from each apartment, cooked swede smells when you climb the stairs…". nhưng cũng có thể xem các bộ phim và chương trình truyền hình tiếng Anh tại Mỹ. affecting their vocabulary, but also watch films and TV programs in American tảng siêu nhân toàn cầu Nhânloại+ được đồng sáng lập bởi người Thụy Điển Nick Bostrom trong prominent transhumanistfoundation known as“Humanity+” was co-founded by a Swedish man named Nick Bostrom in 1998. quận hạt tuyên án tù chung thân vì các tội ác khủng bố ở Syria trong năm Two Swedish men are Monday sentenced to life imprisonment for terrorist offenses in Syria in 2013. rằng anh ta thậm chí có thể gia hạn hợp đồng của mình sau năm Swede also gave the insight that he might even extend his contract beyond tài lớn tuổi nhấtlà Jenny Palmquist 42 tuổi người Thụy Điển, trong khi trẻ nhất là Finau Vulvuli của Fiji, 29 oldest referee is 42-year-old Swede Jenny Palmquist, while the youngest referee is 29-year-old Finau Vulvuli of court first, Swede jailed for rape of children nhiên, một số quy định nghiêm ngặt của nghi thức gần như duy nhất để người Thụy some strict rules of etiquette are almost unique to Swedish Ba Lan nói tiếng Ba Lan, người Bulgari nói tiếng Bulgari,….The French speak French, Swede speaks Swedish, Polish speaks Polish, Bulgarian speaks Bulgarian,Về cơ bản, không có gì bất thường trong những lời khuyên này-Basically, there's nothing unusual in these tips-it's a kind of household philosophy of the Swedish people;Để trở thành thị trường năng lượng mặt trời 20 GW sẽphải lắp đặt 2,5 kW năng lượng mặt trời cho mỗi người Thụy Điển become a 20 GW solar market would kW of solar being installed for every Swede by cả ở chợ nông dân và mọi thứ,Even at farmers' markets and things,people don't need cash,” the Swede tảng siêu nhân toàn cầu Nhân loại+ được đồng sáng lập bởi người Thụy Điển Nick Bostrom trong global transhumanist foundation Humanity+ was co-founded by the Swede Nick Bostrom in bóng sẽ thường xuyên nghiêng về phía Karlsson của bảng,The ball would often bounce sideways on Karlsson's side of the table,making life difficult for the đó, nước này cũng đã làm việc tạm ngưng phát sóng 2014 the country has also workedChannel TV sale UKR Everbringa Swede Per Anders, suspends broadcasting 2014 tự như Eva, hầu hết người Thụy Điển trải qua hệ thống chuyển tiếp và có được việc làm trở lại trong vòng sáu Eva, most Swedes who go through the transition system are employed again within six months.

người thụy điển tiếng anh