ngày đẹp tháng 12 âm năm 2020
Họ xứng đáng được tôn vinh, yêu thương và nhận được những điều tốt đẹp nhất. Mỗi phụ nữ sinh ra đã là một tuyệt tác mà thượng đế ban tặng cho thế giới này. Họ xứng đáng được tôn vinh, yêu thương và nhận được những điều tốt đẹp nhất.
Thông tin chung về Lịch âm hôm nay 17/10. Dương lịch hôm nay là 17/10/2022, tương ứng với lịch âm là ngày 22/9. Xét về can chi, hôm nay là ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, thuộc tiết khí Hàn Lộ. Ngày Quý Mão - Ngày Bảo Nhật (Đại Cát) - Âm Thủy sinh Âm Mộc: Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại
Xem ngày tốt tháng 12 năm 2020 và Tổng hợp ngày đẹp tháng 12/2020. Cách xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2020, chọn giờ đẹp, giờ tốt trong tháng 12-2020 hợp từng tuổi Thứ ba, ngày 1/12/2020 nhằm ngày 17/10/2020 Âm lịch. Ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi,
Vay Tiền Nhanh Home. Thứ Ba, 03/12/2019 1036 GMT+07 XEM NGÀY TỐT XẤU tháng 12 năm 2020 âm lịch sẽ giúp ta lựa chọn được ngày phù hợp để thực hiện những kế hoạch quan trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương... Xem ngày tốt xấu mỗi khi bắt tay vào những công việc trọng đại sẽ khiến chúng ta cảm thấy an tâm và tin tưởng hơn, đồng thời phần nào cũng khiến công việc tiến hành thuận lợi, trôi chảy thế mà thói quen xem ngày tốt, chọn ngày tốt mỗi khi tiến hành đại sự như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa, khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng lớn, mua nhà... được nhiều người tin vạn niên và bảng tra cứu ngày tốt xấu tháng 12 năm 2020 âm lịch là những công cụ đắc lực giúp bạn tự chọn được ngày tốt cho NGÀY TỐT THÁNG 12 ÂM NĂM 2020 Kiến Kỷ Sửu. Sao Đẩu. Tháng đủTHỨDƯƠNG LỊCHÂM LỊCHLỊCH CAN - CHISAOLỤC NHÂMVẬN XẤU KHÁCTỐT - XẤUTư13/1/20211Tân DậuChẩnKhông vong XấuNăm14/1/20212Nhâm TuấtGiácĐại an BìnhSáu15/1/20213Quý HợiCangLưu niênTam nươngXấuBảy16/1/20214Giáp TýĐêTốc hỷ BìnhChủ nhật17/1/20215Ất SửuPhòngXích khẩu TốtHai18/1/20216Bính DầnTâmTiểu cát BìnhBa19/1/20217Đinh MãoVĩKhông vongTam nươngXấuTư20/1/20218Mậu ThìnCơĐại anSát chủXấuNăm21/1/20219Kỷ TịĐẩuLưu niên TốtSáu22/1/202110Canh NgọNgưuTốc hỷ BìnhBảy23/1/202111Tâm MùiNữXích khẩu BìnhChủ nhật24/1/202112Nhâm ThânHưTiểu cát BìnhHai25/1/202113Quý DậuNguyKhông vongTam nươngXấuBa26/1/202114Giáp TuấtThấtĐại an TốtTư27/1/202115Ất HợiBíchLưu niên TốtNăm28/1/202116Bính TýKhuêTốc hỷ BìnhSáu29/1/202117Đinh SửuLâuXích khẩu TốtBảy30/1/202118Mậu DầnVịTiểu cátTam nươngXấuChủ nhật31/1/202119Kỷ MãoMãoKhông vong XấuHai1/2/202120Canh ThìnTấtĐại anSát chủXấuBa2/2/202121Tân TịChủyLưu niên BìnhTư3/2/202122Nhâm NgọSâmTốc hỷTam nươngXấuNăm4/2/202123Quý MùiTỉnhXích khẩuKị xây cất mồ mảBìnhSáu5/2/202124Giáp ThânQuỷTiểu cát Bình Bảy6/2/202125Ất DậuLiễuKhông vong XấuChủ nhật7/2/202126Bính TuấtTinhĐại anKị kết hônBìnhHai8/2/202127Đinh HợiTrươngLưu niênTam nươngXấuBa9/2/202128Mậu TýDựcTốc hỷ BìnhTư10/2/202129Kỷ SửuChẩnXích khẩu TốtNăm11/2/202130Canh DầnGiácTiểu cátKị xây cất mồ mảBình * Sao Đẩu Kiết tú Đẩu tinh sáng láng lại dồi dào Hôn nhân sinh nở vẹn toàn sao Chăn nuôi, cấy gặt nhiều tiền của Làm nhà, thả cá, xứng ước ao. Đặc biệt lưu ýDân gian ta có quan niệm ngày Tam Nương trong mỗi tháng là ngày đại kỵ. Vào thời điểm này, người ta tránh tiến hành những công việc hệ trọng nếu không dễ gặp trắc trở. Để tìm hiểu chi tiết hơn về ngày này, bạn đọc có thể xem trong bài viết NGÀY TAM NƯƠNG 2020 Click vào từng ngày để Xem ngày tốt xấu, Giờ hoàng đạo, Giờ tốt xuất hành, Hướng xuất hành... chi tiết cho từng ngày cụ thể. Ngoài ra, bạn có thể XEM NGÀY TỐT CHO VIỆC theo từng tuổi chi tiết tại đây. XEM NGÀY TỐT XẤU 2020 chi tiết cho các tháng khác tại đây
Ngày 18 tháng 12 năm 2020 dương lịch là Thứ Sáu, lịch âm là ngày 5 tháng 11 năm 2020 tức ngày Ất Mùi tháng Mậu Tý năm Canh Tý. Ngày 18/12/2020 tốt cho các việc Cúng tế, sửa bếp, san đường. Xem chi tiết thông tin bên dưới. ngày 18 tháng 12 năm 2020 ngày 18/12/2020 tốt hay xấu? lịch âm 2020 lịch vạn niên ngày 18/12/2020 Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5hMão 5h-7hTỵ 9h-11h Thân 15h-17hTuất 19h-21hHợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-1hSửu 1h-3hThìn 7h-9h Ngọ 11h-13hMùi 13h-15hDậu 17h-19hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 62717181153 Độ dài ban ngày 10 giờ 51 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 94321001207 Độ dài ban đêm 11 giờ 17 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 18 tháng 12 năm 2020 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2020 Thu lại ☯ Thông tin ngày 18 tháng 12 năm 2020 Dương lịch Ngày 18/12/2020 Âm lịch 5/11/2020 Bát Tự Ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý Nhằm ngày Câu Trần Hắc Đạo Xấu Trực Nguy Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt. Giờ đẹp Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Hợi, MãoLục hợp Ngọ Tương hình Sửu, TuấtTương hại TýTương xung Sửu ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu. Tuổi bị xung khắc với tháng Bính Ngọ, Giáp Ngọ. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Sa Trung Kim Ngày Ất Mùi; tức Can khắc Chi Mộc, Thổ, là ngày cát trung bình chế nhật. Nạp âm Sa Trung Kim kị tuổi Kỷ Sửu, Quý Sửu. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Tứ tương, Yếu an. Sao xấu Nguyệt sát, Nguyệt hư, Nguyệt hại, Tứ kích, Câu trần. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, sửa bếp, san đường. Không nên Cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. Hướng xuất hành Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 3h, 13h - 15hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 5h, 15h - 17hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh - 7h, 17h - 19hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 9h, 19h - 21hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 11h, 21h - 23hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Cang. Ngũ Hành Kim. Động vật Long Con Rồng. Mô tả chi tiết Cang kim Long - Ngô Hán Xấu. Hung Tú Tướng tinh con Rồng , chủ trị ngày thứ 6 - Nên làm Cắt may áo màn sẽ có lộc ăn. - Kiêng cữ Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành - Ngoại lệ Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất . Sao Cang tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi. - Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường, Thập nhật chi trung chủ hữu ương, Điền địa tiêu ma, quan thất chức, Đầu quân định thị hổ lang thương. Giá thú, hôn nh0ân dụng thử nhật, Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng, Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, Đương thời tai họa, chủ trùng tang.
Giờ Hoàng đạo 02/12/2020 Giáp Tý 23h-1h Tư Mệnh Bính Dần 3h-5h Thanh Long Đinh Mão 5h-7h Minh Đường Canh Ngọ 11h-13h Kim Quỹ Tân Mùi 13h-15h Bảo Quang Quý Dậu 17h-19h Ngọc Đường Giờ Hắc đạo 02/12/2020 Ất Sửu 1h-3h Câu Trận Mậu Thìn 7h-9h Thiên Hình Kỷ Tị 9h-11h Chu Tước Nhâm Thân 15h-17h Bạch Hổ Giáp Tuất 19h-21h Thiên Lao Ất Hợi 21h-23h Nguyên Vũ Ngũ hành 02/12/2020 Ngũ hành niên mệnh Thành Đầu Thổ Ngày Kỷ Mão; tức Chi khắc Can Mộc, Thổ, là ngày hung phạt nhật. Nạp âm Thành Đầu Thổ kị tuổi Quý Dậu, Ất Dậu. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. Xem ngày tốt xấu theo trực 02/12/2020 Định Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. Tuổi xung khắc 02/12/2020 Xung ngày Tân Dậu, Ất DậuXung tháng Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi Sao tốt 02/12/2020 Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng Âm Đức Tốt mọi việc Mãn đức tinh Tốt mọi việc Tam Hợp Tốt mọi việc Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc Thiên Ân Tốt mọi việc Thiên Thụy Tốt mọi việc Sao xấu 02/12/2020 Thiên Ngục Xấu mọi việc Thiên Hỏa Xấu về lợp nhà Đại Hao Tử Khí, Quan Phú Xấu mọi việc Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo Huyền Vũ Kỵ an táng Ngày kỵ 02/12/2020 Ngày 02-12-2020 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. Hướng xuất hành 02/12/2020 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Bắc- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Nam- Hắc thần hướng ông thần ác - XẤU, nên tránh Hướng Tây Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 02/12/2020 Sao BíchNgũ hành ThủyĐộng vật DuBÍCH THỦY DU Tang Cung TỐT Kiết Tú Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. - Kiêng cữ Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ. - Ngoại lệ Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát. Bích tinh tạo ác tiến trang điền Ti tâm đại thục phúc thao thiên, Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến, Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền, Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến, Gia trung chủ sự lạc thao nhiên Hôn nhân cát lợi sinh quý tử, Tảo bá thanh danh khán tổ tiên. Nhân thần 02/12/2020 Ngày 02-12-2020 dương lịch là ngày Can Kỷ Ngày can Kỷ không trị bệnh ở 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 02/12/2020 Tháng âm 10 Vị trí Môn, Song Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Kỷ Mão Vị trí Phòng, Sàng, Táo, ngoại chính Nam Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và bếp lò. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành các công việc sửa chữa ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 02/12/2020 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 1h-3h 13h-15h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 3h-5h 15h-17h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 5h-7h 17h-19h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 7h-9h 19h-21h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 9h-11h 21h-23h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 02/12/2020 Bảo Thương Tốt Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 02/12/2020 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Kỷ KỶ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất Ngày Mão MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 2/12/1956 Nhà báo Dương Tử Giang hy sinh trong trận tù chính trị nổi dậy phá lao Tân Hiệp, Biên Hoà. Nhà báo tên thật Nguyễn Tấn Sĩ sinh nǎm 1918, quê ở huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. 2/12/1953 Tại chiến khu Việt Bắc đã thành lập Ban nghiên cứu lịch sử, địa lý, vǎn học gọi tắt là Ban sử - địa - vǎn trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam. Sự kiện quốc tế 2/12/1988 Benazir Bhutto tuyên thệ nhậm chức Thủ tướng Pakistan, trở thành người phụ nữ đầu tiên lãnh đạo chính phủ trong một đất nước Hồi giáo. 2/12/1982 Tại thành phố Salt Lake Hoa Kỳ tim nhân tạo có tên là Jarvik 7 đã được bác sĩ De Vries ghép lần đầu tiên cho một người bệnh tên là Clarke. Phương pháp ghép tim nhân tạo đã cho phép y học đạt tiến bộ trong việc chữa trị người bệnh. 2/12/1975 Sau khi Pathet Lào chiếm được thủ đô Viêng Chăn, Quốc vương Savang Vatthana thoái vị, Vương quốc Lào chấm dứt tồn tại, Nội chiến Lào kết thúc. 2/12/1956 Con tàu Granma chở Fidel Castro, Che Guevara và 80 thành viên khác của Phong trào 16 tháng 7 đến bờ biển Cuba. 2/12/1908 Phổ Nghi lên ngôi, trở thành hoàng đế cuối cùng của triều Thanh cũng như Trung Quốc. 2/12/1804 Napoléon Bonaparte làm lễ đăng quang hoàng đế Pháp tại Nhà thờ Đức Bà Paris. 2/12/1697 Nhà thờ Thánh Paul tại LonDon được đưa vào sử dụng. Ngày 2 tháng 12 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 2020 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 2 tháng 12 năm 2020 , tức ngày 18-10-2020 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Giáp Tý 23h-1h Tư Mệnh, Bính Dần 3h-5h Thanh Long, Đinh Mão 5h-7h Minh Đường, Canh Ngọ 11h-13h Kim Quỹ, Tân Mùi 13h-15h Bảo Quang, Quý Dậu 17h-19h Ngọc Đường Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Tân Dậu, Ất Dậu, Xung tháng Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Nam, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2020 là Định Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 02/12/2020, có sao tốt là Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Âm Đức Tốt mọi việc; Mãn đức tinh Tốt mọi việc; Tam Hợp Tốt mọi việc; Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc; Thiên Ân Tốt mọi việc; Thiên Thụy Tốt mọi việc; Các sao xấu là Thiên Ngục Xấu mọi việc; Thiên Hỏa Xấu về lợp nhà; Đại Hao Tử Khí, Quan Phú Xấu mọi việc; Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Huyền Vũ Kỵ an táng;
ngày đẹp tháng 12 âm năm 2020