ngày tốt tháng 9 âm

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2020, ngày đẹp tháng 9 năm 2020, lịch tháng 9 năm 2020. Xem ngày ☯ giờ tốt để xuất hành trong tháng 9 năm 2020, ☯ lịch tháng 9 năm 2020 chi tiết Sao tốt: Thiên ân, Âm đức, Quan nhật, Cát kì, Trừ thần, Minh phệ. Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì Xem ngày đẹp tháng 9 năm 2022 dương lịch, âm lịch Ngày tốt tháng 9 năm 2022. Tháng 9 năm 2022 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ ngày 6/8 âm lịch và kết thúc vào ngày 5/9 âm lịch. Thông qua sự phân tích về bát tự, ngũ hành niên mệnh của ngày, các sao cát/hung trong ngày, các Xem ngày tốt xấu ngày 9 tháng 10 năm 2022. Chủ Nhật, ngày 9/10/2022. Âm lịch: Ngày 14/9/2022 Tức ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Hành Kim - Sao Mão - Trực Thu - Ngày Chu Tước Hắc Đạo. Tiết khí: Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10) Vay Tiền Nhanh Home. Dương lịch Âm lịch Gợi ý 1/9/2023 1/9/2023 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 2/9/2023 2/9/2023 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 3/9/2023 3/9/2023 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 4/9/2023 4/9/2023 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 5/9/2023 5/9/2023 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 6/9/2023 6/9/2023 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 7/9/2023 7/9/2023 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 8/9/2023 8/9/2023 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 9/9/2023 9/9/2023 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 10/9/2023 10/9/2023 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 11/9/2023 11/9/2023 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 12/9/2023 12/9/2023 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 13/9/2023 13/9/2023 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 14/9/2023 14/9/2023 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 15/9/2023 15/9/2023 Ngày Thiên Đạo Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 16/9/2023 16/9/2023 Ngày Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 17/9/2023 17/9/2023 Ngày Thiên Đường Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 18/9/2023 18/9/2023 Ngày Thiên Tài Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận. 19/9/2023 19/9/2023 Ngày Thiên Tặc Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. 20/9/2023 20/9/2023 Ngày Thiên Dương Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn. 21/9/2023 21/9/2023 Ngày Thiên Hầu Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 22/9/2023 22/9/2023 Ngày Thiên Thương Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. 23/9/2023 23/9/2023 Ngày Thiên Đạo Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 24/9/2023 24/9/2023 Ngày Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 25/9/2023 25/9/2023 Ngày Thiên Đường Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 26/9/2023 26/9/2023 Ngày Thiên Tài Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận. 27/9/2023 27/9/2023 Ngày Thiên Tặc Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. 28/9/2023 28/9/2023 Ngày Thiên Dương Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn. 29/9/2023 29/9/2023 Ngày Thiên Hầu Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 30/9/2023 30/9/2023 Ngày Thiên Thương Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. Giờ Hoàng đạo 09/03/2023 Mậu Tý 23h-1h Thanh Long Kỷ Sửu 1h-3h Minh Đường Nhâm Thìn 7h-9h Kim Quỹ Quý Tị 9h-11h Bảo Quang Ất Mùi 13h-15h Ngọc Đường Mậu Tuất 19h-21h Tư Mệnh Giờ Hắc đạo 09/03/2023 Canh Dần 3h-5h Thiên Hình Tân Mão 5h-7h Chu Tước Giáp Ngọ 11h-13h Bạch Hổ Bính Thân 15h-17h Thiên Lao Đinh Dậu 17h-19h Nguyên Vũ Kỷ Hợi 21h-23h Câu Trận Ngũ hành 09/03/2023 Ngũ hành niên mệnh Lư Trung Hỏa Ngày Bính Dần; tức Chi sinh Can Mộc, Hỏa, là ngày cát nghĩa nhật. Nạp âm Lô Trung Hỏa kị tuổi Canh Thân, Nhâm Thân. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. Xem ngày tốt xấu theo trực 09/03/2023 Bế Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh Tuổi xung khắc 09/03/2023 Xung ngày Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm ThìnXung tháng Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu Sao tốt 09/03/2023 Ngũ phú Tốt mọi việc Cát Khánh Tốt mọi việc Phổ hộ Hội hộ Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc Sát cống Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát Thiên Ân Tốt mọi việc Sao xấu 09/03/2023 Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành Ngày kỵ 09/03/2023 Ngày 09-03-2023 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. Hướng xuất hành 09/03/2023 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Nam- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông- Hắc thần hướng ông thần ác - XẤU, nên tránh Hướng Nam Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 09/03/2023 Sao GiácNgũ hành MộcĐộng vật Giao Thuồng luồngGIÁC MỘC GIAO Đặng Vũ tốt Bình Tú Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao. - Kỵ làm Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được. - Ngoại lệ Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật Đại kỵ đi thuyền và cũng không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế. Giác tinh tọa tác chủ vinh xương, Ngoại tiến điền tài cập nữ lang, Giá thú hôn nhân sinh quý tử, Văn nhân cập đệ kiến Quân vương. Duy hữu táng mai bất khả dụng, Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu, Khởi công tu trúc phần mộ địa, Đường tiền lập kiến chủ nhân vong. Nhân thần 09/03/2023 Ngày 09-03-2023 dương lịch là ngày Can Bính Ngày can Bính không trị bệnh ở 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 09/03/2023 Tháng âm 2 Vị trí Môn, Song Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Bính Dần Vị trí Trù, Táo, ngoại chính Nam Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam của phòng bếp và bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới, tiếp xúc, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 09/03/2023 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 1h-3h 13h-15h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 3h-5h 15h-17h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 5h-7h 17h-19h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 7h-9h 19h-21h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 9h-11h 21h-23h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 09/03/2023 Thiên Môn Tốt Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 09/03/2023 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Bính BÍNH bất tu táo tất kiến hỏa ương Ngày can Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai Ngày Dần DẦN bất tế tự quỷ thần bất thường Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 9/3/1945 19 giờ, Đại sứ Nhật tại Hà Nội trao cho toàn quyền Đông Dương một tối hậu thư buộc Pháp đặt toàn bộ binh lính dưới quyền chỉ huy của Nhật. Phía Pháp xin hoãn đến 21 giờ. Nhật nổ súng đánh Pháp. Quân Pháp tại Hà Nội và cả Đông Dương đầu hàng. Đông Dương trở thành thuộc địa của phát xít Nhật. 9/3/1956 Chính phủ Việt Nam Cộng hòa thành lập tỉnh Cà Mau Sự kiện quốc tế 9/3/1945 Trong chiến tranh thế giới thứ hai Không quân Mỹ dùng máy bay B-29 ném bom thành phố Tokyo khiến hơn người thiệt mạng. 9/3/1776 Của cải của các quốc gia, tác phẩm kinh điển của kinh tế chính trị của Adam Smith, lần đầu tiên được phát hành. 9/3/1500 Hạm đội của Pedro Álvares Cabral rời Lisboa để lên đường sang Tây Ấn và sau đó phát hiện ra Brasil. Ngày 9 tháng 3 năm 2023 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 2023 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 9 tháng 3 năm 2023 , tức ngày 18-02-2023 âm lịch, là ngày Hoàng đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Mậu Tý 23h-1h Thanh Long, Kỷ Sửu 1h-3h Minh Đường, Nhâm Thìn 7h-9h Kim Quỹ, Quý Tị 9h-11h Bảo Quang, Ất Mùi 13h-15h Ngọc Đường, Mậu Tuất 19h-21h Tư Mệnh Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Xung tháng Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2023 là Bế Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 09/03/2023, có sao tốt là Ngũ phú Tốt mọi việc; Cát Khánh Tốt mọi việc; Phổ hộ Hội hộ Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Sát cống Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát; Thiên Ân Tốt mọi việc; Các sao xấu là Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành; Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành; Bạn đang muốn tìm ngày tốt tháng 9 năm 2022 để làm nhà, khai trương, cưới vợ,..., nhưng không biết ngày nào tốt, ngày nào xấu, hợp tuổi. Để giải đáp vấn đề này, bạn cần tham khảo bài viết chia sẻ ngày đẹp tháng 9 năm 2022 cùng các thông tin hữu ích dưới đây. Bài viết liên quan Ngày tốt tháng 7 năm 2022 Ngày tốt tháng 8 năm 2022 Nhâm Dần Ngày tốt tháng 5 năm 2022 Ngày Hoàng Đạo tháng 4 năm 2022 Ngày tốt tháng 4 năm 2022, xem ngày đẹp, giờ tốt tháng 4 2022 Quan niệm cha ông cho rằng, mỗi ngày trong tháng sẽ có trường năng lượng, vận may hay vận xui rủi khác nhau. Vì thế, trước khi thực hiện các công việc quan trọng, cần phải xem, ngày giờ tốt, tránh giờ xấu để mọi việc được thuận lợi, xuôi chèo mát đang có dự định thực hiện các công việc trong tháng 9 thì bạn không thể bỏ qua danh sách bài viết chia sẻ ngày tốt tháng 9 năm 2022 dưới ngày đẹp tháng 9 năm 2022 dương lịch, âm lịchNgày tốt tháng 9 năm 2022Tháng 9 năm 2022 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ ngày 6/8 âm lịch và kết thúc vào ngày 5/9 âm lịch. Thông qua sự phân tích về bát tự, ngũ hành niên mệnh của ngày, các sao cát/hung trong ngày, các chuyên gia phong thủy đã đưa ra bảng tổng hợp các ngày tốt/xấu trong tháng như sau- Ngày tốt tháng 9/2022 dương lịch là các ngày 2/9, 3/9, 5/9, 8/9, 9/9, 11/9, 14/9, 15/9, 17/9, 20/9, 22/9, 23/9, 28/9, 29/9, tương ứng với các ngày 7/8, 8/8, 10/8, 13/8, 15/8, 16/8, 19/8, 20/8, 22/8, 25/8, 27/8, 28/8, 3/9, 4/9 âm Ngày xấu tháng 9 năm 2022 là các ngày còn lạiVới các ngày tốt trong tháng 9, bạn có thể lựa chọn để xuất hành, sửa nhà, cưới hỏi, nạp tài, xây nhà, đổ mái, mai táng, giao dịch mua bán, xuất kho,.. Ngược lại, với các ngày xấu, bạn nên kiêng, không nên tiến hành công việc kẻo rước vận xui, bất biết đâu là ngày đẹp tháng 9/2022 theo âm lịch, dương lịch cũng như biết đâu là ngày tốt hợp tuổi, giờ hoàng đạo/hắc đạo trong ngày, bạn cần tham khảo, tra cứu bảng tổng hợp dưới cứu ngày đẹp tháng 9 2022Xem ngày tốt tháng 9/2022 lịch vạn niênLưu ý- Các ngày tốt trong tháng 9 2022 được đánh dấu x trong ô màu Mặc dù đều là ngày tốt, tuy nhiên, năng lượng trong ngày có thể hợp hoặc xung khắc với một số tuổi nhất định. Vì thế, bạn cần so sánh để biết ngũ hành niên mệnh của ngày có hợp với tuổi của mình hay không và chọn ra ngày tốt phù hợp. Kế tiếp, bạn cũng cần kết hợp với lịch ngày hoàng đạo tháng 9 năm 2022 để loại bỏ các ngày hắc đạo, ngày có nhiều sao xấu, trực xấu Cuối cùng, khi đã lựa chọn được ngày tốt hợp tuổi, mệnh và ngày tốt theo phong thủy ngũ hành, bạn cũng cần tra cứu giờ tốt trong ngày để thực hiện công thúc tháng 9, tháng 10 cũng có rất nhiều ngày tốt mà bạn có thể lựa chọn để thực hiện công việc quan trọng cho cá nhân, gia đình mình. Để nắm rõ chi tiết về năng lượng tốt xấu của từng ngày, bài viết sau đây sẽ hữu ích với bạn. Xem thêm Ngày tốt tháng 10 năm 2022 Như vậy, vừa chia sẻ cho bạn danh sách Ngày tốt tháng 9 năm 2022, giúp bạn biết tháng này là tháng thiếu hay đủ, ngày nào vượng, tốt cho công việc, ngày nào hung cần tránh. Hãy liên tục theo dõi các bài viết về phong thủy, tâm linh của để gia tăng kiến thức của bản thân và tuân thủ quy tắc để thu hút nhiều may mắn, tài lộc bạn nhé!

ngày tốt tháng 9 âm