ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2019

1.3.1 Ngày đẹp khai trương tháng 8 năm 2019. 1.3.2 Chọn khai trương ngày mùng 2 tháng 8. 1.3.3 Ngày tốt khai trương trong tháng 8 là ngày mùng 7. 1.3.4 Khai trương mở cửa hàng ngày 13. 1.3.5 Ngày 17 rất tốt cho khai trương. 1.3.6 Chọn khai trương ngày 20 tháng 8. 1.3.7 Ngày tốt khai trương trong Xem ngày khai trương . Sau đây là các kết quả Xem ngày khai trương tháng 4 năm 1970 là tốt hay xấu, và các giờ đẹp trong tháng 4/năm 1970 tốt cho v Tử vi 28 10 2027 cho biết ngày 28 tháng 10 năm 2027 tốt hay xấu, những việc nên và không nên làm trong ngày 28-10-2027. Xem tử vi 28/10/2027 tốt hay xấu Xem Ngày; Xem Bói; Gieo quẻ - xin xăm; CHUYÊN MỤC HOT. Trọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006 Giới tính: Nam N Vay Tiền Nhanh Home. Home Xem ngày khai trươngNgày 9/8/2019 XEM NGÀY TỐT KHAI TRƯƠNG - NGÀY 9/8/2019 Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất Xem ngày khai trương sẽ giúp quý bản mệnh chọn được ngày giờ tốt hoàng đạo để khai trương mở buôn bán, mở cửa hàng. Việc khai trương vào ngày lành tháng tốt sẽ mang đến nhiều cát khí, thuận lợi cho công việc làm ăn của quý bản mệnh. Để xem ngày 9 tháng 8 năm 2019 có tốt cho việc khai trương hay không? Chúng ta cần căn cứ vào ngũ hành của ngày, ngày này là ngày hoàng đạo hay không? và tính toán chính xác sao chiếu ngày. Để làm được việc đó XEM VẬN MỆNH đã ứng dụng các phương pháp xem ngày từ tứ trụ, kinh dịch, trực, nhị thập bát tú, can chi xung hợp, âm dương ngũ hành, ngọc hạp thông thư, huyền thông đại quái…. để cho bạn kết quả tốt nhất khi xem ngày hôm nay có tốt không. Ngày 9/8/2019 là ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt cho việc khai trương, xuất nhập Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059 ; Sửu 100-259 ; Thìn 700-859 ; Tỵ 900-1059 ; Mùi 1300-1459 ; Tuất 1900-2059 ; Giờ Hắc Đạo Dần 300-459 ; Mão 500-659 ; Ngọ 1100-1259 ; Thân 1500-1659 ; Dậu 1700-1859 ; Hợi 2100-2259 ; Các Ngày Kỵ Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào. Ngũ Hành Ngày mậu dần - Tức Chi khắc Can Mộc khắc Thổ, là ngày hung phạt nhật. - Nạp Âm Ngày Thành đầu Thổ kỵ các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu Bành Tổ Bách Kị Nhật - Mậu “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành việc liên quan đến nhận đất để tránh gia chủ không được lành, vì vậy ngày này tránh tiến hành mua bán nhà đất >>> Xem ngày tốt mua nhà - Dần “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thườngs Nhị Thập Bát Tú ngưu Tên ngày Ngưu kim Ngưu - Sái Tuân Xấu Hung Tú Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6. Nên làm Rất tốt đi thuyền, cắt may áo mão. Kiêng cữ Khởi công tạo tác bất kỳ việc gì cũng gặp hung hại. Nhất là việc dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới gã, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương. Vì vậy, ngày này không nên tiến hành các công việc trọng đại, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành Xem ngày tốt trong tháng 8 năm 2019 Ngoại lệ Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác việc chi, riêng có ngày Nhâm Dần thì dùng được. Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, cữ lập lò nhuộm lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền chẳng thể tránh khỏi rủi ro. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, nếu sanh con thì khó nuôi. Lấy tên Sao tháng, của năm hay của ngày để đặt tên cho con kết hợp làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi con khôn lớn được. Ngưu Kim ngưu con trâu Kim tinh, sao xấu. Kỵ xây cất, hôn nhân. Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, Cửu hoành tam tai bất khả thôi, Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái, Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy. Giá thú, hôn nhân giai tự tổn, Kim ngân tài cốc tiệm vô chi. Nhược thị khai môn, tính phóng thủy, Ngưu trư dương mã diệc thương bi. Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC PHÁ Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh. Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ. Nếu quý bạn đang có ý định động thổ xây dựng hay nhận chức trong tháng này thì nên chọn ngày khác để tiến hành. Nếu quý bạn đang có ý định động thổ xây dựng hay nhận chức trong tháng này thì nên chọn ngày khác để tiến hành >>> Xem ngày tốt động thổ và >>> Xem ngày tốt nhận chức Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Thánh tâm Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự Giải thần Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu Dịch Mã Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành Sao Thiên Đức Hợp tốt mọi việc Thiên Hình Hắc Đạo Kỵ cho mọi việc Nguyệt phá Xấu về việc xây dựng nhà cửa Trùng Tang Kiêng kỵ giá thú cưới xin, an táng hay khởi công xây nhà Nguyệt Hình Xấu cho mọi việc Không phòng Kỵ giá thú cưới xin Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Nếu kết quả "Ngày 9/8/2019 là ngày Tốt cho việc khai trương, xuất nhập" thì xin chúc mừng bạn đã chọn được ngày đại minh cát nhật cho việc khai trương của mình. Nếu kết quả không được như mong muốn, quý bạn hãy chọn một ngày khác gần nhất tốt cho việc khai trương xuất nhập trong tháng 8 để tiến hành công việc được thuận lợi. >>>>> XEM NGÀY TỐT KHAI TRƯƠNG HỢP TUỔI LƯU Ý - Nên chọn khai trương mở cửa hành vào các ngày hoàng đạo tốt nhất là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo có sao Thiên Mã, Tử Đức, Nguyệt Tài, Địa Tài, Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Tử Vượng, Sinh Khí chiếu ngày. - Tuyệt đối không chọn các ngày bách kỵ hoặc các ngày có sao Đại Hao, Tiểu Hao, Nguyệt Sát, Nguyệt Bại, Nguyệt Hư, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Cẩu, Vãng Vong chiếu ngày để khai trương, xuất nhập. - Quý bạn cần >>> Xem Tuổi Hợp Nhau để lựa chọn người hợp tuổi với mình trong mọi phương diện trong cuộc sống, đặc biệt là chọn người hợp tuổi với quý bạn trong công việc khai trương, xuất nhập. - Quý bạn cũng nên >>> Xem Tuổi Làm Ăn để khảo những người hợp tuổi với mình trong công việc làm ăn. Hoặc biết được đối tác của mình hợp, xung với mình như thế nào, từ đó đưa ra phương pháp khắc phục, để việc làm ăn được vượng phát. Xem ngày tốt theo từng mục đích cụ thể ♦ Xem ngày tốt xuất hành năm 2023 ♦ Xem ngày tốt cưới hỏi năm 2023 ♦ Xem ngày hoàng đạo, hắc đạo 2023 ♦ Xem ngày ký hợp đồng năm 2023 ♦ Xem ngày tốt cắt tóc năm 2023 ♦ Xem ngày tốt mua điện thoại ♦ Xem ngày đào giếng ♦ Xem ngày tốt phẫu thuật thẩm mỹ Chúc quý bạn vạn sự phát tài! TRA CỨU TỬ VI 2023 Bạn vui lòng nhập chính xác thông tin của mình! Ngày Ngày tốt trong tháng 8 năm 2019 Lịch dương 10 Tháng 8 Lịch âm 10 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 10/8/2019 nhằm ngày 10/7/2019 Âm lịch Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 11 Tháng 8 Lịch âm 11 Tháng 7 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 11/8/2019 nhằm ngày 11/7/2019 Âm lịch Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 12 Tháng 8 Lịch âm 12 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ hai, ngày 12/8/2019 nhằm ngày 12/7/2019 Âm lịch Ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 13 Tháng 8 Lịch âm 13 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 13/8/2019 nhằm ngày 13/7/2019 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 14 Tháng 8 Lịch âm 14 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ tư, ngày 14/8/2019 nhằm ngày 14/7/2019 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 15 Tháng 8 Lịch âm 15 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ năm, ngày 15/8/2019 nhằm ngày 15/7/2019 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 16 Tháng 8 Lịch âm 16 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 16/8/2019 nhằm ngày 16/7/2019 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 17 Tháng 8 Lịch âm 17 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 17/8/2019 nhằm ngày 17/7/2019 Âm lịch Ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 18 Tháng 8 Lịch âm 18 Tháng 7 Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 18/8/2019 nhằm ngày 18/7/2019 Âm lịch Ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 19 Tháng 8 Lịch âm 19 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ hai, ngày 19/8/2019 nhằm ngày 19/7/2019 Âm lịch Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 20 Tháng 8 Lịch âm 20 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 20/8/2019 nhằm ngày 20/7/2019 Âm lịch Ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 21 Tháng 8 Lịch âm 21 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ tư, ngày 21/8/2019 nhằm ngày 21/7/2019 Âm lịch Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 22 Tháng 8 Lịch âm 22 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ năm, ngày 22/8/2019 nhằm ngày 22/7/2019 Âm lịch Ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 23 Tháng 8 Lịch âm 23 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 23/8/2019 nhằm ngày 23/7/2019 Âm lịch Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 24 Tháng 8 Lịch âm 24 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 24/8/2019 nhằm ngày 24/7/2019 Âm lịch Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 25 Tháng 8 Lịch âm 25 Tháng 7 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 25/8/2019 nhằm ngày 25/7/2019 Âm lịch Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 26 Tháng 8 Lịch âm 26 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ hai, ngày 26/8/2019 nhằm ngày 26/7/2019 Âm lịch Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 27 Tháng 8 Lịch âm 27 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 27/8/2019 nhằm ngày 27/7/2019 Âm lịch Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 28 Tháng 8 Lịch âm 28 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ tư, ngày 28/8/2019 nhằm ngày 28/7/2019 Âm lịch Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 29 Tháng 8 Lịch âm 29 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ năm, ngày 29/8/2019 nhằm ngày 29/7/2019 Âm lịch Ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 30 Tháng 8 Lịch âm 1 Tháng 8 Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 30/8/2019 nhằm ngày 1/8/2019 Âm lịch Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 31 Tháng 8 Lịch âm 2 Tháng 8 Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 31/8/2019 nhằm ngày 2/8/2019 Âm lịch Ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 1 Tháng 9 Lịch âm 3 Tháng 8 Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 1/9/2019 nhằm ngày 3/8/2019 Âm lịch Ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 2 Tháng 9 Lịch âm 4 Tháng 8 Ngày Tốt Thứ hai, ngày 2/9/2019 nhằm ngày 4/8/2019 Âm lịch Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 3 Tháng 9 Lịch âm 5 Tháng 8 Ngày Xấu Thứ ba, ngày 3/9/2019 nhằm ngày 5/8/2019 Âm lịch Ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 4 Tháng 9 Lịch âm 6 Tháng 8 Ngày Xấu Thứ tư, ngày 4/9/2019 nhằm ngày 6/8/2019 Âm lịch Ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 5 Tháng 9 Lịch âm 7 Tháng 8 Ngày Xấu Thứ năm, ngày 5/9/2019 nhằm ngày 7/8/2019 Âm lịch Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 6 Tháng 9 Lịch âm 8 Tháng 8 Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 6/9/2019 nhằm ngày 8/8/2019 Âm lịch Ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 7 Tháng 9 Lịch âm 9 Tháng 8 Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 7/9/2019 nhằm ngày 9/8/2019 Âm lịch Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 8 Tháng 9 Lịch âm 10 Tháng 8 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 8/9/2019 nhằm ngày 10/8/2019 Âm lịch Ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 9 Tháng 9 Lịch âm 11 Tháng 8 Ngày Tốt Thứ hai, ngày 9/9/2019 nhằm ngày 11/8/2019 Âm lịch Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Xem tử vi hàng ngày Thư viện tin tức tổng hợp Xem ngày khai trương là việc quan trọng. Tuổi Mậu Thìn 1988 khai trương, mở cửa hàng ngày nào tốt tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 năm 2022?“Đầu xuôi đuôi lọt”, đây là câu nói của cha ông ngày xưa truyền lại, và theo phong thủy việc chọn ngày mở hàng cho bản mệnh sẽ mang đến nhiều điều may mắn, thuận lợi. Do đó, xem tuổi khai trương, mở cửa hàng ngày nào tốt không chỉ tốt cho thời điểm hiện tại mà còn cả sau xem ngày tốt khai trương, mở cửa hàng hợp tuổi bản mệnh là việc vô cùng quan trọng khi bản mệnh quyết định đầu tư công sức và tiền bạc để xây dựng nên một cửa hàng kinh doanh buôn chọn ngày khai trương phù hợp sẽ tạo thuận lợi cho việc làm ăn kinh doanh buôn bán cũng như việc giới thiệu sản phẩm ra thị trường được thuận lợi nhất. Việc chọn nhầm phải những ngày xấu sẽ có thể mang đến vận đen, nhiều điều không tốt cho việc kinh hoạt động trong ngày khai trương tốt nhất sẽ tạo nên hiệu ứng tích cực hơn từ phía người dùng, để lại trong họ ấn tượng tốt, từ đó tạo được thanh thế, niềm tin của khách hàng với sản phẩm của bạn. Vậy tuổi Mậu Thìn 1988 khai trương ngày nào tốt trong năm 2022 Nhâm Dần?1. Tuổi Mậu Thìn mệnh gì?Nam và nữ mạng sinh năm 1988 tuổi Mậu Thìn, tức tuổi con rồng. Thường gọi là Thanh Ôn Chi Long, tức Rồng Trong Sạch, Rồng Ôn Hòa. Mệnh Mộc – Đại Lâm Mộc – nghĩa là gỗ rừng bói tử vi ngày nay, người sinh năm 1988 cầm tinh con RồngCan chi tuổi theo lịch âm Mậu ThìnXương con rồng, tướng tinh con quạCon nhà Thanh Đế – Trường mạngMệnh người sinh năm 1988 Đại Lâm sinh với mệnh Thủy và HỏaTương khắc với mệnh Kim và ThổCung mệnh nam Chấn thuộc Đông tứ trạchCung mệnh nữ Chấn thuộc Đông tứ trạchMời bạn tham khảo Sinh năm 1988 mệnh gì? Những điều cần biết về người tuổi Mậu Thìn2. Cách xem tuổi Mậu Thìn khai trương ngày nào tốt như thế nào?Để chọn được ngày tốt khai trương, mở công ty, cửa hàng thì việc đầu tiên là sẽ phải chọn ngày tốt hợp với tuổi của bản mệnh. Theo để lựa chọn ra được ngày tốt để khai trương, mở cửa hàng theo tuổi bạn thì cần phảiXem ngày tốt trong tháng để lựa chọn ngày phù hợp tiến hành nhập trạch. Tránh các ngày có trực xấu Chấp, Phá, Nguy, các ngày xấu ngày Bách Kỵ như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử, Sát Chủ, Dương Công Kỵ Nhật, Vãng Vong… trong ngày có các sao xấu chiếu trong ngày như Sát Chủ, Thiên Lại, Thụ Tử, Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Thiên Cương, Thiên Lại, Thiên Ngục, Tiểu Hồng Xa, Hoang Vu, Băng Tiêu Ngọa Hãm, Nguyệt Phá, Hà Khôi, Cấu Giảo, Nguyệt Hình, Thiên Ôn, Thiên Tặc, Lục bất Thành, Chu Tước…Sau khi loại được ngày xấu và sao xấu chiếu thì sẽ so sánh Thiên Can, Địa Chi, Cung tuổi của bạn với ngày để lựa chọn được ngày đẹp trong khai trương tốt cho tuổi Mậu Thìn phải là ngày tốt cho công việc khai trương, có những sao tốt bổ trợ cho công việc làm ăn của ngày khai trương tốt cho tuổi Mậu Thìn mệnh Đại Lâm Mộc phải thuộc hành Tương Sinh hoặc tương Hợp với mệnh Mộc của bạn, tức là bạn phải chọn ngày thuộc hành Thủy Tương Sinh hoặc thuộc hành Mộc Tương Hợp.Ngày tốt khai trương cho tuổi Mậu Thìn phải tránh ngày Xung với tuổi của mình, tức là cần tránh khai trương, mở cửa hàng vào ngày tốt khai trương cho tuổi Mậu Thìn phải tránh ngày Xung Thái Tuế, tức là tránh chọn ngày Thìn để khai trương, mở hàng hay treo bảng tốt khai trương cho tuổi Mậu Thìn phải tránh ngày Tương Hại với tuổi của mình, tức là tránh chọn ngày Mão để khai trương, mở hàng hay treo bảng Tuổi Mậu Thìn khai trương ngày nào tốt năm 2022?Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 1 năm 2022Thứ bảy8Tháng 1Tức Ngày Tân Dậu, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu 6/12/2021 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859Thứ hai10Tháng 1Tức Ngày Quý Hợi, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu 8/12/2021 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ sáu14Tháng 1Tức Ngày Đinh Mão, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu 12/12/2021 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859Thứ bảy22Tháng 1Tức Ngày Ất Hợi, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu 20/12/2021 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 2 năm 2022Thứ sáu4Tháng 2Tức Ngày Mậu Tý, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Dần 4/1/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Chủ nhật6Tháng 2Tức Ngày Canh Dần, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Dần 6/1/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Thứ tư16Tháng 2Tức Ngày Canh Tý, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Dần 16/1/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Thứ hai28Tháng 2Tức Ngày Nhâm Tý, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Dần 28/1/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 3 năm 2022Thứ tư2Tháng 3Tức Ngày Giáp Dần, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Dần 30/1/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Thứ năm3Tháng 3Tức Ngày Ất Mão, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Dần 1/2/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859Thứ sáu11Tháng 3Tức Ngày Quý Hợi, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Dần 9/2/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ năm17Tháng 3Tức Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Dần 15/2/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ tư23Tháng 3Tức Ngày Ất Hợi, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Dần 21/2/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 4 năm 2022Chủ nhật17Tháng 4Tức Ngày Canh Tý, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Dần 17/3/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Thứ sáu29Tháng 4Tức Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Dần 29/3/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 5 năm 2022Thứ sáu6Tháng 5Tức Ngày Kỷ Mùi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Dần 6/4/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ ba24Tháng 5Tức Ngày Đinh Sửu, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Dần 24/4/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 6 năm 2022Thứ hai6Tháng 6Tức Ngày Canh Dần, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Dần 8/5/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Thứ tư22Tháng 6Tức Ngày Bính Ngọ, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Dần 24/5/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 7 năm 2022Thứ năm7Tháng 7Tức Ngày Tân Dậu, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Dần 9/6/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859Thứ tư13Tháng 7Tức Ngày Đinh Mão, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Dần 15/6/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859Thứ sáu15Tháng 7Tức Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Dần 17/6/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ bảy30Tháng 7Tức Ngày Giáp Thân, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần 2/7/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 8 năm 2022Chủ nhật21Tháng 8Tức Ngày Bính Ngọ, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần 24/7/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Thứ ba23Tháng 8Tức Ngày Mậu Thân, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Dần 26/7/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 9 năm 2022Thứ bảy3Tháng 9Tức Ngày Kỷ Mùi, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Dần 8/8/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ tư7Tháng 9Tức Ngày Quý Hợi, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Dần 12/8/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ hai19Tháng 9Tức Ngày Ất Hợi, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Dần 24/8/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 10 năm 2022Thứ hai10Tháng 10Tức Ngày Bính Thân, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Dần 15/9/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Thứ sáu14Tháng 10Tức Ngày Canh Tý, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Dần 19/9/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Thứ sáu28Tháng 10Tức Ngày Giáp Dần, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần 4/10/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 11 năm 2022Thứ tư2Tháng 11Tức Ngày Kỷ Mùi, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần 9/10/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ tư9Tháng 11Tức Ngày Bính Dần, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần 16/10/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Chủ nhật27Tháng 11Tức Ngày Giáp Thân, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần 4/11/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Ngày khai trương tốt hợp tuổi Mậu Thìn trong tháng 12 năm 2022Thứ năm1Tháng 12Tức Ngày Mậu Tý, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần 8/11/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Thứ sáu9Tháng 12Tức Ngày Bính Thân, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần 16/11/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Thứ ba13Tháng 12Tức Ngày Canh Tý, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần 20/11/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859Thứ tư21Tháng 12Tức Ngày Mậu Thân, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần 28/11/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059Thứ hai26Tháng 12Tức Ngày Quý Sửu, Tháng Quý Sửu, Năm Nhâm Dần 4/12/2022 Âm lịch.Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạoGiờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259Thứ tư28Tháng 12Tức Ngày Ất Mão, Tháng Quý Sửu, Năm Nhâm Dần 6/12/2022 Âm lịch.Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạoGiờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859Trên đây là những chia sẻ cách xem ngày khai trương tuổi Mậu Thìn 1988 mà muốn gửi đến các bạn. Hy vọng rằng những thông tin trong bài viết này sẽ giúp bạn tìm được ngày ưng ý để công việc làm ăn sau này phát triển vượt bậc hơn Home Xem ngày khai trươngNgày 1/8/2019 XEM NGÀY TỐT KHAI TRƯƠNG - NGÀY 1/8/2019 Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất Xem ngày khai trương sẽ giúp quý bản mệnh chọn được ngày giờ tốt hoàng đạo để khai trương mở buôn bán, mở cửa hàng. Việc khai trương vào ngày lành tháng tốt sẽ mang đến nhiều cát khí, thuận lợi cho công việc làm ăn của quý bản mệnh. Để xem ngày 1 tháng 8 năm 2019 có tốt cho việc khai trương hay không? Chúng ta cần căn cứ vào ngũ hành của ngày, ngày này là ngày hoàng đạo hay không? và tính toán chính xác sao chiếu ngày. Để làm được việc đó XEM VẬN MỆNH đã ứng dụng các phương pháp xem ngày từ tứ trụ, kinh dịch, trực, nhị thập bát tú, can chi xung hợp, âm dương ngũ hành, ngọc hạp thông thư, huyền thông đại quái…. để cho bạn kết quả tốt nhất khi xem ngày hôm nay có tốt không. Ngày 1/8/2019 là ngày Tốt cho việc khai trương, xuất nhập Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059 ; Sửu 100-259 ; Mão 500-659 ; Ngọ 1100-1259 ; Thân 1500-1659 ; Dậu 1700-1859 ; Giờ Hắc Đạo Dần 300-459 ; Thìn 700-859 ; Tỵ 900-1059 ; Mùi 1300-1459 ; Tuất 1900-2059 ; Hợi 2100-2259 ; Các Ngày Kỵ Phạm phải ngày Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả Dương công lụy ... Kim thần thất sát Ngũ Hành Ngày canh ngọ - Tức Chi khắc Can Hỏa khắc Kim, là ngày hung phạt nhật. - Nạp Âm Ngày Lộ bàng Thổ kỵ các tuổi Giáp Tý và Bính Tý. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi Bành Tổ Bách Kị Nhật - Canh “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cũi dệt hư hại ngang - Ngọ “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định tiến hành đổ trần, lợp mái thì không nên chọn ngày này >>> Xem ngày lợp mái nhà Nhị Thập Bát Tú giác Tên ngày Giác mộc Giao - Đặng Vũ Tốt Bình Tú Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5. Nên làm Nên làm Mọi việc tạo tác đều đặng được vinh xương và tấn lợi. Việc hôn nhân hay cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao. Kiêng cữ Kỵ làm Chôn cất hoạn nạn phải ba năm. Dù xây đắp mộ phần hay sửa chữa mộ phần ắt có người chết. Sao Giác chiếu nên sinh con nhằm ngày này khó nuôi. Tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao nó mới được an toàn. Không dùng tên sao này có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất >>> Xem ngày tốt an táng trong tháng 8 năm 2019 Ngoại lệ Ngoại lệ - Sao Giác trúng vào ngày Dần là Đăng Viên mang ý nghĩa được ngôi vị cao cả, hay mọi sự đều tốt đẹp. - Sao Giác trúng vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát rất Kỵ trong việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và cả khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên sao Giác vào ngày này lại NÊN làm các việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. - Sao Giác trúng ngày Sóc tức là Diệt Một Nhật không nên làm rượu, làm hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi thuyền. Giác Mộc giao con cá sấu tức là Mộc tinh, sao tốt. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng. Giác tinh tọa tác chủ vinh xương Ngoại tiến điền tài cập nữ lang Giá thú hôn nhân sinh quý tử Văn nhân cập đệ kiến Quân vương Duy hữu táng mai bất khả dụng Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC BẾ Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh nhưng chớ trị bệnh mắt , tu sửa cây cối. Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi. Vậy nên chọn một ngày khác để tiến hành nhận chức cho công việc thuận lợi, đại cát >>> Xem ngày tốt nhận chức Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Sinh khí trực khai Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây. Thiên Mã Lộc mã Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành. Nguyệt Tài Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển Sao Thiên Quý tốt mọi việc Bạch hổ Hắc Đạo Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì sao tốt Thiên Ngục Xấu cho mọi việc Thiên Hoả Xấu cho việc lợp nhà Hoàng Sa Xấu nhất là xuất hành Phi Ma sát Tai sát Kiêng kỵ giá thú cưới xin, nhập trạch Trùng phục Kỵ cưới hỏi Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Nếu kết quả "Ngày 1/8/2019 là ngày Tốt cho việc khai trương, xuất nhập" thì xin chúc mừng bạn đã chọn được ngày đại minh cát nhật cho việc khai trương của mình. Nếu kết quả không được như mong muốn, quý bạn hãy chọn một ngày khác gần nhất tốt cho việc khai trương xuất nhập trong tháng 8 để tiến hành công việc được thuận lợi. >>>>> XEM NGÀY TỐT KHAI TRƯƠNG HỢP TUỔI LƯU Ý - Nên chọn khai trương mở cửa hành vào các ngày hoàng đạo tốt nhất là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo có sao Thiên Mã, Tử Đức, Nguyệt Tài, Địa Tài, Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Tử Vượng, Sinh Khí chiếu ngày. - Tuyệt đối không chọn các ngày bách kỵ hoặc các ngày có sao Đại Hao, Tiểu Hao, Nguyệt Sát, Nguyệt Bại, Nguyệt Hư, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Cẩu, Vãng Vong chiếu ngày để khai trương, xuất nhập. - Quý bạn cần >>> Xem Tuổi Hợp Nhau để lựa chọn người hợp tuổi với mình trong mọi phương diện trong cuộc sống, đặc biệt là chọn người hợp tuổi với quý bạn trong công việc khai trương, xuất nhập. - Quý bạn cũng nên >>> Xem Tuổi Làm Ăn để khảo những người hợp tuổi với mình trong công việc làm ăn. Hoặc biết được đối tác của mình hợp, xung với mình như thế nào, từ đó đưa ra phương pháp khắc phục, để việc làm ăn được vượng phát. Xem ngày tốt theo từng mục đích cụ thể ♦ Xem ngày tốt xuất hành năm 2023 ♦ Xem ngày tốt cưới hỏi năm 2023 ♦ Xem ngày hoàng đạo, hắc đạo 2023 ♦ Xem ngày ký hợp đồng năm 2023 ♦ Xem ngày tốt cắt tóc năm 2023 ♦ Xem ngày tốt mua điện thoại ♦ Xem ngày đào giếng ♦ Xem ngày tốt phẫu thuật thẩm mỹ Chúc quý bạn vạn sự phát tài! TRA CỨU TỬ VI 2023 Bạn vui lòng nhập chính xác thông tin của mình! Ngày Ngày tốt trong tháng 8 năm 2019 Lịch dương 1 Tháng 8 Lịch âm 1 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ năm, ngày 1/8/2019 nhằm ngày 1/7/2019 Âm lịch Ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 2 Tháng 8 Lịch âm 2 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 2/8/2019 nhằm ngày 2/7/2019 Âm lịch Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 3 Tháng 8 Lịch âm 3 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 3/8/2019 nhằm ngày 3/7/2019 Âm lịch Ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 4 Tháng 8 Lịch âm 4 Tháng 7 Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 4/8/2019 nhằm ngày 4/7/2019 Âm lịch Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 5 Tháng 8 Lịch âm 5 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ hai, ngày 5/8/2019 nhằm ngày 5/7/2019 Âm lịch Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 6 Tháng 8 Lịch âm 6 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ ba, ngày 6/8/2019 nhằm ngày 6/7/2019 Âm lịch Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 7 Tháng 8 Lịch âm 7 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ tư, ngày 7/8/2019 nhằm ngày 7/7/2019 Âm lịch Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 8 Tháng 8 Lịch âm 8 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ năm, ngày 8/8/2019 nhằm ngày 8/7/2019 Âm lịch Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 9 Tháng 8 Lịch âm 9 Tháng 7 Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ sáu, ngày 9/8/2019 nhằm ngày 9/7/2019 Âm lịch Ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 10 Tháng 8 Lịch âm 10 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 10/8/2019 nhằm ngày 10/7/2019 Âm lịch Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 11 Tháng 8 Lịch âm 11 Tháng 7 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 11/8/2019 nhằm ngày 11/7/2019 Âm lịch Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 12 Tháng 8 Lịch âm 12 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ hai, ngày 12/8/2019 nhằm ngày 12/7/2019 Âm lịch Ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 13 Tháng 8 Lịch âm 13 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 13/8/2019 nhằm ngày 13/7/2019 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 14 Tháng 8 Lịch âm 14 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ tư, ngày 14/8/2019 nhằm ngày 14/7/2019 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 15 Tháng 8 Lịch âm 15 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ năm, ngày 15/8/2019 nhằm ngày 15/7/2019 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 16 Tháng 8 Lịch âm 16 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 16/8/2019 nhằm ngày 16/7/2019 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 17 Tháng 8 Lịch âm 17 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 17/8/2019 nhằm ngày 17/7/2019 Âm lịch Ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 18 Tháng 8 Lịch âm 18 Tháng 7 Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 18/8/2019 nhằm ngày 18/7/2019 Âm lịch Ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 19 Tháng 8 Lịch âm 19 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ hai, ngày 19/8/2019 nhằm ngày 19/7/2019 Âm lịch Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 20 Tháng 8 Lịch âm 20 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 20/8/2019 nhằm ngày 20/7/2019 Âm lịch Ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 21 Tháng 8 Lịch âm 21 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ tư, ngày 21/8/2019 nhằm ngày 21/7/2019 Âm lịch Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 22 Tháng 8 Lịch âm 22 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ năm, ngày 22/8/2019 nhằm ngày 22/7/2019 Âm lịch Ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 23 Tháng 8 Lịch âm 23 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 23/8/2019 nhằm ngày 23/7/2019 Âm lịch Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 24 Tháng 8 Lịch âm 24 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 24/8/2019 nhằm ngày 24/7/2019 Âm lịch Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 25 Tháng 8 Lịch âm 25 Tháng 7 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 25/8/2019 nhằm ngày 25/7/2019 Âm lịch Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 26 Tháng 8 Lịch âm 26 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ hai, ngày 26/8/2019 nhằm ngày 26/7/2019 Âm lịch Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 27 Tháng 8 Lịch âm 27 Tháng 7 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 27/8/2019 nhằm ngày 27/7/2019 Âm lịch Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 28 Tháng 8 Lịch âm 28 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ tư, ngày 28/8/2019 nhằm ngày 28/7/2019 Âm lịch Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 29 Tháng 8 Lịch âm 29 Tháng 7 Ngày Xấu Thứ năm, ngày 29/8/2019 nhằm ngày 29/7/2019 Âm lịch Ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 30 Tháng 8 Lịch âm 1 Tháng 8 Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 30/8/2019 nhằm ngày 1/8/2019 Âm lịch Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 31 Tháng 8 Lịch âm 2 Tháng 8 Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 31/8/2019 nhằm ngày 2/8/2019 Âm lịch Ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Xem tử vi hàng ngày Thư viện tin tức tổng hợp

ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2019